thằng cha

  1. d. (thgt.). Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường. Thằng cha ấy chả làm nên trò trống .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thằng cha"

thằng cha
Ông ấy chỉ tay về phía thằng cha đang đứng ở góc đường.