thằng cha

Học thuật
Thân thiện
thằng cha

Ông ấy chỉ tay về phía thằng cha đang đứng ở góc đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Từ dùng để chỉ một người đàn ông nào đó, thường mang sắc thái coi thường, khinh bỉ hoặc không ưa. Tổ hợp này thể hiện thái độ tiêu cực của người nói đối với đối tượng được nhắc đến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thằng cha ấy toàn nói dối.
    • Đừng tin lời thằng cha đó.
    • Thằng cha láng giềng mới lại gây ồn ào nữa rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để gọi một cách thân mật nhưng suồng sã, bông đùa giữa những người quen biết thân thiết. Trong ngữ cảnh này, có thể giảm nhẹ sắc thái coi thường.
    • Ê, thằng cha, lại đây uống nước! (Nghe như lời gọi thân tình giữa bạn ).
  • Có thể dùng để chỉ về bản thân một cách tự trào, khiêm nhường hoặc bực bội.
    • Thằng cha này hôm nay xui thật!
Biến thể từ gần giống
  • Thằng chả (thgt.): Một biến thể phát âm khác với nghĩa tương tự.
    • Thằng chả đó chẳng ra gì.
  • : Từ chỉ người đàn ông, có thể trung tính hoặc mang nghĩa xấu.
  • Tên: Từ chỉ người, thường dùng với ý khinh.
    • Tên đó thật đáng ghét.
Từ đồng nghĩa
  • : ( dụ: )
  • Tên: ( dụ: )
  • Anh chàng: (Có thể mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.)
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ này mang tính khẩu ngữ, thông tục rất cao. Tuyệt đối không dùng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hoặc khi cần thể hiện sự tôn trọng.
  • Đối tượng: Chỉ dùng để chỉ người đàn ông. Không dùng để chỉ phụ nữ.
  • Ngữ cảnh: Cần thận trọng khi sử dụng dễ bị coi thô lỗ, mất lịch sự. Chỉ nên dùng trong giao tiếp thân mật, suồng sã hoặc khi muốn bày tỏ thái độ bực tức, chê bai rõ ràng.
thằng cha

Ông ấy chỉ tay về phía thằng cha đang đứng ở góc đường.

  1. d. (thgt.). Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường. Thằng cha ấy chả làm nên trò trống .

Từ chứa "thằng cha"